Đăng bởi Admin careerbank - 08 Tháng Hai 2021

【建設作業員の安全教科書】Tài liệu tiếng Nhật An toàn lao động của công nhân Xây dựng

“nguồn: tiengnhatkythuat.com”

Tài liệu có tên: 【建設作業員の安全教科書】Safety of the construction industrial workers – Tài liệu tiếng Nhật An toàn lao động của công nhân Xây dựng 
Bộ tài liệu do 【ベトナム建設人材育成 推進協議会】Vietnam Construction Human Resources Development Promotion Council – Hiệp hội đào tạo thúc đẩy phát triển nhân lực xây dựng Việt Nam biên soạn và phát hành.
 
【建設作業員の安全教科書】Safety of the construction industrial workers_Tài liệu tiếng Nhật An toàn lao động của công nhân Xây dựng
Bộ tài liệu An toàn gồm 76 trang, bao gồm tiếng Nhật và tiếng Việt cùng các hình ảnh trực quan, sinh động, rõ ràng và dễ hiểu trong đó hướng dẫn chi tiết các biện phát bảo vệ an toàn cho người lao động trong quá trình lao động trong các hoạt động như: 
– Đào tạo an toàn cho người lao động (安全教育)trong các công tác như tháo lắp giàn giáo (足場組立・解体の作業), 玉掛け作業 (Công tác treo cáp cẩu hàng hóa), 型枠組立て・解体の作業 (Công tác tháo lắp hệ khuôn đúc bê tông) , 機械運転 (Lái máy cơ giới), 加工機械作業 (Thao tác với máy móc gia công), 保水作業 (Công tác chống thấm), タイル作業 (Công tác ốp át)…
–  作業所で働く心構え : Những điều mà khi làm việc tại công trường luôn cần ghi nhớ,
 
– Hoạt động KY (Dự đoán nguy hiểm – 危険予知)- Trang bị các trang bị bảo hộ lao động, bằng cấp chứng chỉ trong quá trình làm việc (保護具の装着、資格証の携帯)- Các hoạt động Khám sức khỏe định kỳ (定期健康診断), Quản lý sức khỏe (健康管理)… Thông quá việc tìm hiểu tài liệu này, các bán sẽ nắm được không chỉ kiến thức quan trọng về an toàn lao động trong quá trình làm việc, tránh những tai nạn đáng tiếc cướp đi những dự định và hoài bão còn dang dở của các bạn trên đất nước mặt trời mọc.
 
 
Một số từ vựng tiếng Nhật trong bộ tài liệu này.
仮設
かせつ
temporary
Tạm thời, tạm bợ
鉄骨造(S造)
てっこつぞう
Steel frame structure
Kết cấu khung thép hình
鉄筋コンクリート造(RC造)
てっきんコンクリートぞ
Reinforced concrete structure
Kết cấu bê tông cốt thép
設備
せつび
facility, equipment, device, supplies
Thiết bị
複雑
ふくざつ
complexity, complication, intricacy, complicated quality
Phức tạp
現場諸経費
げんばしょけいひ
overhead expenses at actual spot
Các chi phí tại công trường thi công
人件費
じんけんひ
personnel expenses
Chi phí nhân công
設計料
せっけいりょう
Design expenses
Chi phí thiết kế
請負
うけおい
contracting
Đấu thầu
備品
びひん
fixtures, furnishings, equipment
Trang thiết bị
万能板
ばんのうばん
all-purpose temporary enclosure
Hàng rào bao quanh công trình bằng các tấm bản liên kết với nhau
機械器具損料
きかいきぐそんりょう
equipment ownership cost
Chi phí hao mòn dụng cụ máy móc, chi phí thuê sử dụng máy móc
労災保険
ろうさいほけん
worker’s accident insurance
Bảo hiểm tai nạn
雇入れ時教育
やといいれじきょういく
training when hiring
Khi tuyển dụng
送り出し教育
おくりだしきょういく
Sending out training
Khóa học đào tạo/ tập huấn khi phái cử công tác
新規入場時教育
しんきにゅうじょうじきょういく
New (workplace)entrance training
Khóa đào tạo lần đầu vào công trường (nơi làm việc)
危険予知 (KY)
きけんよち
work injury prevention, accident awareness, hazard prediction
Dự đoán nguy hiểm, dự đoán mối nguy, tiên liệu tai nạn
危険予知訓練
きけんよちくんれん
work injury prevention training, accident awareness training, hazard prediction training
Tập dượt công tác dự đoán, phòng tránh nguy hiểm, tai nạn; diễn tập dự đoán, phòng tránh tai nạn nguy hiểm
常会
じょうかい
regular meeting
Buổi họp thường lệ
保護具
ほごぐ
personal protective equipment; protective equipments; protector; protective equipment
Trang bị bảo hộ lao động
近づく
ちかづく
approach, come near to
Lại gần, đến gần, tiếp cận
安全施設
あんぜんしせつ
safety facilities
Trang thiết bị an toàn
無断(で)
むだん(で)
without permission; without notice
Tự ý, không được phép, không thông báo
職長
しょくちょう
foreman
Tổ trưởng, đốc công, cấp trên
廃棄物
はいきぶつ
waste matter, something which has been thrown away, refuse, rubbish, garbage; sewage
Rác thải
区別
くべつ
distinction, differentiation; classification
Phân loại (rác…)
肩もみ
かたもみ
shoulder massage shoulder rub;
Xoa bóp vai (hoạt động thuwòng được thực hiện tại nơi làm việc nhằm nâng cao sức khỏe)
玉掛け者
たまかけしゃ
Slinging person
Người phụ trách việc móc và tháo móc cẩu khi cẩu nânghàng; người cặp, bắt kiện (hàng)
玉掛ける
たまかける
slinging
Công tác quàng, móc (và tháo) dây khi cẩu, nâng
つり上げる
つりあげる
hang up, suspend; raise, lift
Cẩu nâng
合図者
あいずしゃ
Signal person
Người ra hiệu
潜む
ひそむ
lurk, be hidden, lie dormant
Tiềm ẩn, tiềm tàng, ân nấp, lẩn trốn, núp (nguy hiểm tiềm ẩn…)
納得
なっとく
consent, agreement, assent; understanding, comprehension; grasp
lĩnh hội, thấu hiểu, tán thành, đồng ý,ưng thuận
作業開始
さぎょうかいし
Start a work
Bắt đầu công việc
生じる
 
しょうじる)
bring forth, produce, result from, yield, arise, be generated
Nảy sinh, phát sinh (vấn đề…)
順調
じゅんちょう
favour, smooth, well-being
Thuận lợi, tiến triển tốt, vô sự
養生
ようじょう
protective covering
Che chắn, bảo vệ (công tác che chắn an toàn tại công trường xây dựng…)
邪魔
じゃま
hindrance, interference, hitch, obstruction, obstacle
Cản trở, quấy rầy, gây phiền hà
後片付け・片付ける
あとかたづけ・片付ける
cleaning, tidying up, washing, removing dirt
Dọn dẹp sau khi kết thúc công việc
所定
しょてい
Fixed, prescribed
Được chỉ định trước, bố trí trước
火元
ひもと
origin of a fire
Lửa, nguồn lửa, nguồn gây cháy
消火
しょうか
fire-fighting, extinguishing a fire, putting out fires
Dập lửa, tắt lửa
感電防止
かんでんぼうし
electric shock prevention
Để phòng nhiễm điện
兼用
けんよう
serving two purposes, combined use; combination
Kèm theo, có thêm, bao gồm
墜落
ついらく
falling, crashing, tumbling, dropping, descending
Vật rơi, sự rơi từ trên cao xuống
飛来
ひらい
coming by air
Vật bay không không khí, sự bay trong không khí
綻び
ほころび
tear, rip
Bong bật, sứt chỉ
やぶれ
 
rent, split, rip, tear
Rách, thủng
耳栓
みみせん
earplug, cotton or foam placed in the ear to keep out water or noise
Nút bịt tai
防塵
ぼうじん
protection against dust
Chống bụi
有機溶剤
ゆうきようざい
Organic solvent
Dung môi hữu cơ
生コン車
なまコンくるま
Raw concrete mixer car
Xe trộn bê tông tươi
ミキサー車
ミキサーくるま
Mixer car
Xe trộn bê tông tươi
万一
まんいち
by some chance, by some possibility
Lỡ, chẳng may
削岩工
さくがんこう
Rock drill labour
Công nhân khoan (phá) đá
削岩機
さくがんき
rock drill machine
Máy khoan phá đá
塗装工
とそうこう
Painter
Công nhân sơn phết
タイル工
ライルこう
Tile labour
Công nhân thi công ốp gạch (men)
防水工、
ぼうすいこう
Waterproof labour
Công nhân thi công chống thấm
不用
ふよう
of no use, unnecessary
Không sử dụng, không cần thiết
木製型枠
もくせいかたわく
Wooden formwork
Khun bằng gỗ
木製梱包
もくせいこんぽう
Wooden packing
Kiện, bao bì, thùng bằng gỗ
金属加工くず
きんぞくかこうくず
Metal processing waste/ scrap/leftover
Vụn kim loại trong quá trình gia công
石膏ボード
せっこうボード
Plaster board
Tấm thạch cao
発砲スチロール
はっぽうスチロール
polystyrene, foam-like plastic material used for insulation
Mút xôp
独楽
コマ
top
Con kê, gối kê, con độn, cù quay
仮置き
かりおき
Temporary placing
Đặt tạm, để tạm
沓摺
くつずり
sill; saddle; doorsill; threshold
Gờ
積み過ぎる
つみすぎる
Overloading
Xếp quá tải
ゆとりを持って、あわてずに
 
act with deliberation, don’t panic
Hãy thong thả, đừng hấp tấp vội vàng
作業主任者
さぎょうしゅにんしゃ
Workmanager
Chủ nhiệm thi công
声をかけ合う
こえをかけあう
negotiate with, wrangle, talk over with
Gọi nhau
滑動防止
かつどうぼうし
Slide prevention
Chống trượt
不均衡
ふきんこう
imbalance, lack of balance; disparity, inequality
Mất cân bằng
ガタつく
 
juddershakerattle
Rung lắc, bệnh bênh, kập kênh
結束する
けっそくする
combine, unite, integrate
Bó lại, ghép lại
近隣
きんりん
neighborhood; suburbs, environs; limits, edge
Lân cận, vùng lân cận
過言(~だと言っても過言では有りません。)
かごん
exaggeration, saying too much, overstatement, act of making something seem greater or more important than it really is; act of making something larger than normal
Nói quá, phóng đại
墨出し
すみだし
setting-out; setting up; marking
dùng mực mầu để đánh dấu. Công tác thường sử dụng trong định vị vị trí thi công, lắp đặt
親綱
おやづな
Main rope
Dây cáp an toàn, trong quá trình thi công trên cao, các đai an toàn của công nhân được móc vào hệ cáp an toàn này.
輪ゴム
ワゴム
rubber band, rubber ring, malleable string made out of rubber, rubber strap
Vòng nịt, dây chun
エアキャプ
 
bubble wrap, plastic packing material with air bubbles
nilon bóng khí bọc hàng, cuộn xốp khí gói hàng
断熱・熱絶縁
だんねつ・                  ねつぜつえん
Thermal isolation
Cách nhiệt
遮音・防音
しゃおん・ぼうおん
Soundproofing, noise isolation
Soundproofing, noise isolation
焼き嵌め
やきばめ
 
ép phun, ép nóng
焼嵌め代
やきばめしろ
 
Khoảng co ngót, đoạn co rút